QUYẾT ĐỊNH Khen thưởng sáng kiến kinh nghiệm đạt giải cấp tỉnh, đợt I năm học 2011-2012
UBND TỈNH AN GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 723/QĐ-SGDĐT An Giang, ngày 01 tháng 6 năm 2012
QUYẾT ĐỊNH
V/v Khen thưởng sáng kiến kinh nghiệm đạt giải cấp tỉnh, đợt I
năm học 2011-2012.
GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG
Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2010 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BGD&ĐT-BNV ngày 19/10/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Nội vụ về việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND cấp tỉnh và Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh;
Căn cứ thông báo số 47/TB-SGDĐT ngày 07/5/2012 cúa Giám đốc Sở GDĐT An Giang về việc thông báo kết quả chấm chọn SKKN đợt 1 năm học 2011-2012;
Theo đề nghị của Trưởng Phòng Giáo dục Trung học và Thường trực TĐKT ngành GDĐT An Giang,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp giấy công nhận và tiền thưởng 133.800.000 đồng (Một trăm ba mươi ba triệu tám trăm ngàn đồng) cho 307 cá nhân có sáng kiến kinh nghiệm đạt giải cấp tỉnh đợt 1, năm học 2011-2012, từ quỹ khen thưởng của Sở GDĐT, với mức tiền thưởng:
|
|
-Giải A : 800.000 đồng |
|
|
-Giải B : 600.000 đồng |
|
|
-Giải C : 400.000 đồng |
|
|
(Có danh sách kèm theo) |
Điều 2. Các Ông Chánh Văn phòng, Trưởng Phòng Tài chính, Tổ chức-Cán bộ, GD Trung học, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Mầm non, Giáo dục Chuyên nghiệp-Thường xuyên, Thủ trưởng các đơn vị liên quan và các cá nhân có tên ở điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: |
KT.GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC |
|
-Như điều 2; -Lưu: VT, VPS.
|
(Đã ký)
Lý Thanh Tú |
|
DANH SÁCH CÔNG NHẬN SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM CẤP TỈNH ĐỢT I |
|
|
|
||
|
NĂM HỌC 2011 - 2012 |
|
|
|
|
|
|
(Kèm theo Quyết định số 723/QĐ-SGDĐT ngày 01 tháng 6 năm 2012) |
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
TÁC GIẢ |
ĐƠN VỊ |
HUYỆN (TP, TX) |
GIẢI |
TIỀN THƯỞNG |
|
1 |
Phan Thị Ái |
Mẫu giáo Hoa Phượng |
Long Xuyên |
B |
600.000 |
|
2 |
Dương Kiếm Anh |
THCS Nguyễn Trãi |
Long Xuyên |
B |
600.000 |
|
3 |
Nguyễn Thị Hường |
Phòng GD& ĐT Long Xuyên |
Long Xuyên |
B |
600.000 |
|
4 |
Lý Ngọc Hiền |
Nhà trẻ Tuổi Thơ |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
5 |
Trịnh Thị Mai Trinh |
Mẫu giáo Hướng Dương |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
6 |
Lê Thị Mỹ Hạnh |
Mẫu giáo Hoa Phượng |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
7 |
Võ Thị Thu Thúy |
Mẫu giáo Hoa Phượng |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
8 |
Trang Thị Xuân Trang |
Mẫu giáo Hoa Phượng |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
9 |
Nguyễn Thị Thu Hằng |
Tiểu học Nguyễn Trung Trực |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
10 |
Lê Thị Chiêm |
Tiểu học Hàm Nghi |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
11 |
Nguyễn Thị Lanh |
Tiểu học Võ Trường Toản |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
12 |
Trần Thị Phương Thảo |
Tiểu học Nguyễn Du |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
13 |
Nguyễn Thị Huỳnh Mai |
Tiểu học Nguyễn Du |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
14 |
Lê Hoàng Minh Phương |
Tiểu học Lê Lợi |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
15 |
Võ Thanh Tùng |
Tiểu học Châu Văn Liêm |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
16 |
Mã Ngọc Huyền |
Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
17 |
Nguyễn Điền Dũng |
Tiểu học Chu Văn An |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
18 |
Trương Ngọc Ánh |
Tiểu học Phạm Hồng Thái |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
19 |
Nguyễn Thị Hoàng |
THCS Hùng Vương |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
20 |
Nguyễn Kim Thoa |
THCS Lý Thường Kiệt |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
21 |
Nguyễn Minh Tú |
THCS Nguyễn Trãi |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
22 |
Nguyễn Phạm Minh Tuấn |
THCS Nguyễn Trãi |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
23 |
Nguyễn Thanh Phúc |
THCS Nguyễn Trãi |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
24 |
Lâm Thảo Phương |
THCS Nguyễn Trãi |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
25 |
Nguyễn Hữu Thiền |
THCS Nguyễn Trãi |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
26 |
Đặng Thị Như Phượng |
THCS Bình Khánh |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
27 |
Huỳnh Thanh Việt |
THCS Bình Khánh |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
28 |
Đoàn Kim Hân |
THCS Bình Khánh |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
29 |
Trần Thị Phương Khanh |
THCS Mỹ Quý |
Long Xuyên |
C |
400.000 |
|
30 |
Nguyễn Thanh Quang |
THCS Nguyễn Đình Chiểu |
Châu Đốc |
B |
600.000 |
|
31 |
Vương Thị Diễm Phương |
Mẫu Giáo Hướng Dương |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
32 |
Hồ Thị Hoàng Lan |
Mẫu Giáo Hoa Hồng |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
33 |
Trần Thị Thúy Hồng |
Mẫu Giáo Ánh Dương |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
34 |
Nguyễn Thị Kim Pha |
Mẫu Giáo Ánh Dương |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
35 |
Huỳnh Thị Huỳnh Anh |
Tiểu học Nguyễn Huệ |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
36 |
Trần Thị Thấm |
Tiểu học Nguyễn Huệ |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
37 |
Nguyễn Hữu Lộc |
Tiểu học Nguyễn Huệ |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
38 |
Lâm Táo |
Tiểu học Nguyễn Huệ |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
39 |
Chung Hùng Dũng |
Tiểu học BT Hùng Vương |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
40 |
Mai Ngọc Thúy |
Tiểu học BT Hùng Vương |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
41 |
Huỳnh Bửu Đông |
Tiểu học Kim Đồng |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
42 |
Nguyễn Thị Thu Nga |
Tiểu học Trưng Vương |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
43 |
Lê Thị Thanh Thúy |
Tiểu học Lý Tự Trọng |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
44 |
Trần Thụy Vi |
Tiểu học Lý Tự Trọng |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
45 |
Nguyễn Văn Chậm |
Tiểu học Vĩnh Tế |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
46 |
Trần Thị Luyến |
THCS C Núi Sam |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
47 |
Trần Thị Ngọc Trinh |
THCS Nguyễn Trãi |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
48 |
Nguyễn Thị Hoàng Trang |
THCS Nguyễn Trãi |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
49 |
Nguyễn Xuân Lam |
THCS Trương Gia Mô |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
50 |
Phạm Thị Thu |
THCS Trương Gia Mô |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
51 |
Lê Thanh Phong |
THCS Nguyễn Đình Chiểu |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
52 |
Ngô Thiện Quang |
THCS Vĩnh Ngươn |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
53 |
Cao Trúc Phương |
THCS Vĩnh Ngươn |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
54 |
Nguyễn Hữu Trí |
THCS Vĩnh Ngươn |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
55 |
Nguyễn Thị Mỹ Duyên |
THCS Thủ Khoa Huân |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
56 |
Nguyễn Sơn Ca |
THCS Thủ Khoa Huân |
Châu Đốc |
C |
400.000 |
|
57 |
Lê Phạm Duy Liên |
THCS Đa Phước |
An Phú |
B |
600.000 |
|
58 |
La Ngọc Nữ |
THCS Vĩnh Hậu |
An Phú |
B |
600.000 |
|
59 |
La Công Hậu |
TH A Vĩnh Hậu |
An Phú |
C |
400.000 |
|
60 |
Huỳnh Ngọc Thu Hưởng |
TH B Vĩnh Trường |
An Phú |
C |
400.000 |
|
61 |
Trần Thị Tâm |
TH C Phú Hữu |
An Phú |
C |
400.000 |
|
62 |
Đỗ Hữu Thông |
THCS Đa Phước |
An Phú |
C |
400.000 |
|
63 |
Nguyễn Đức Thành |
THCS Đa Phước |
An Phú |
C |
400.000 |
|
64 |
Nguyễn Thanh Tùng |
THCS Quốc Thái |
An Phú |
C |
400.000 |
|
65 |
Nguyễn Đức Thọ |
THCS Phú Hữu |
An Phú |
C |
400.000 |
|
66 |
Nguyễn Thị Ngọc Tuyền |
Mầm non Sao Mai |
Tân Châu |
B |
600.000 |
|
67 |
Nguyễn Thị Ánh Tuyết |
Mầm non Long Sơn |
Tân Châu |
B |
600.000 |
|
68 |
Trần Văn Liêu |
Tiểu học Long Hưng |
Tân Châu |
B |
600.000 |
|
69 |
Dương Thị Phố |
Tiểu học C Phú Vĩnh |
Tân Châu |
B |
600.000 |
|
70 |
Lê Công Hùng |
Tiểu học D Châu Phong |
Tân Châu |
B |
600.000 |
|
71 |
Nguyễn Thị Thu Sương |
THCS Long Phú |
Tân Châu |
B |
600.000 |
|
72 |
Nguyễn Thị Cẩm Vân |
Mẫu giáo Long Thạnh |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
73 |
Trần Thị Thanh Huyền |
Mẫu giáo Vĩnh Hòa |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
74 |
Nguyễn Thị Than |
Mầm non Dân tộc Chăm |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
75 |
Nguyễn Minh Trí |
Tiểu học A Phú Lộc |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
76 |
Thái Thị Hoàng Yến |
Tiểu học A Phú Lộc |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
77 |
Trần Mỹ Kiêm |
Tiểu học A Phú Lộc |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
78 |
Nguyễn Thị Ngọc Ánh |
Tiểu học C Vĩnh Xương |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
79 |
Huỳnh Quang Minh |
Tiểu học A Tân An |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
80 |
Trần Thị Thi |
Tiểu học A Long An |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
81 |
Nguyễn Thị Kim Mỹ |
Tiểu học A Long Châu |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
82 |
Nguyễn Thành Nguyện |
Tiểu học B Long An |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
83 |
Châu Thị Hóa |
Tiểu học Long Hưng |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
84 |
Lưu Thị Thu Thảo |
Tiểu học Long Hưng |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
85 |
Trần Trinh Triết |
Tiểu học Long Hưng |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
86 |
Nguyễn Thị Phụng Trang |
Tiểu học BT A Long Thạnh |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
87 |
Trần Văn Thành |
Tiểu học BT A Long Thạnh |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
88 |
Trương An Thạch |
Tiểu học B Long Thạnh |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
89 |
Nguyễn Văn Huy |
Tiểu học B Long Phú |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
90 |
Nguyễn Thị Kim Xuyến |
Tiểu học B Phú Vĩnh |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
91 |
Lê Văn Đằng |
Tiểu học E Châu Phong |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
92 |
Nguyễn Thị Hồng Hoa |
THCS Tân An |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
93 |
Nguyễn Thanh Tâm |
THCS Tân An |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
94 |
Nguyễn Thị Tuyết Nhung |
THCS Long Thạnh |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
95 |
Trần Thị Thúy Hoa |
THCS Long Thạnh |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
96 |
Nguyễn Trung Đông |
THCS Long Thạnh |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
97 |
Nguyễn Thành Hiệp |
THCS Long An |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
98 |
Phan Văn Thọ |
THCS Phú Lộc |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
99 |
Nguyễn Thị Bích Tuyền |
THCS Châu Phong |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
100 |
Lê Uyên Thảo |
THCSChuVăn An |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
101 |
Đinh Thị Nguyệt |
THCSChuVăn An |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
102 |
Hồ Dương Thanh Trúc |
Phòng GD&ĐT Tân Châu |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
103 |
Trần Hữu Phước |
Phòng GD&ĐT Tân Châu |
Tân Châu |
C |
400.000 |
|
104 |
Đoàn Trí Thiện |
THCS Bình Thạnh Đông |
Phú Tân |
A |
800.000 |
|
105 |
Nguyễn Văn Hùng |
Tiểu học B Phú Mỹ |
Phú Tân |
B |
600.000 |
|
106 |
Nguyễn Tấn Lộc |
Tiểu học C Phú Mỹ |
Phú Tân |
B |
600.000 |
|
107 |
Võ Thị Thu Ba |
Tiểu học A Tân Hòa |
Phú Tân |
B |
600.000 |
|
108 |
Trần Thị Giấy |
Tiểu học C Phú Hưng |
Phú Tân |
B |
600.000 |
|
109 |
Trình Minh Hải |
THCS Phú Thọ |
Phú Tân |
B |
600.000 |
|
110 |
Trần Đông |
THCS Chợ Vàm |
Phú Tân |
B |
600.000 |
|
111 |
Hầu Đức Trung |
THCS Chợ Vàm |
Phú Tân |
B |
600.000 |
|
112 |
Nguyễn Thị Bích Chơn |
Mầm non Phú Mỹ |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
113 |
Hoàng Thị Kim Ý |
Mầm non Chợ Vàm |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
114 |
Lê Thị Bích Kiều |
Mẫu giáo Bình Thạnh Đông |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
115 |
Phạm Thị Ánh Linh |
Mẫu giáo Phú Hưng |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
116 |
Ngô Thị Bảy |
Mẫu giáo Hiệp Xương |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
117 |
Nguyễn Thị Ngọc Lợm |
Mẫu giáo Tân Hòa |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
118 |
Trần Thị Bích Ngọc |
Mẫu Giáo Tân Hòa |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
119 |
Trần Thị Tánh |
Mẫu giáo Phú Mỹ |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
120 |
Nguyễn Hoàng Phong |
Tiểu học A Phú Lâm |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
121 |
Nguyễn Quang Truyền |
Tiểu học A Phú Lâm |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
122 |
Lê Trí Dũng |
Tiểu học A Phú Thạnh |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
123 |
Phan Tấn Sĩ |
Tiểu học B Phú Thạnh |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
124 |
Trần Thị Tuyền |
Tiểu học B Phú Thạnh |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
125 |
Nguyễn Thanh Triều |
Tiểu học A Chợ Vàm |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
126 |
Nguyễn Quãng Định |
Tiểu học A Chợ Vàm |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
127 |
Phạm Vĩnh Nghi |
Tiểu học C Chợ Vàm |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
128 |
Đào Văn Hưởng |
Tiểu học B Phú Thạnh |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
129 |
Khương Kim Hoàng |
Tiểu học A Phú Mỹ |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
130 |
Trần Thị Phi Vân |
Tiểu học B Phú Mỹ |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
131 |
Huỳnh Ngọc Hải |
Tiểu học B Phú Mỹ |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
132 |
Ngô Thị Mai Thúy |
Tiểu học B Phú Mỹ |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
133 |
Lý Thị Tố Nga |
Tiểu học B Phú Mỹ |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
134 |
Phạm Huy Hoàng |
Tiểu học B Phú Mỹ |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
135 |
Nguyễn Văn Tâm |
Tiểu học C Phú Mỹ |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
136 |
Nguyễn Thùy Vân Phượng |
Tiểu học C Phú Mỹ |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
137 |
Lê Thị Thảnh |
Tiểu học D Phú Mỹ |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
138 |
Nguyễn Văn Long |
Tiểu học B Tân Hòa |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
139 |
Võ Thị Bé Hai |
Tiểu học A Tân Hòa |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
140 |
Đỗ Ngọc Hạnh |
Tiểu học C Phú Hưng |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
141 |
Nguyễn Thành Đức |
Tiểu học A Bình Thạnh Đông |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
142 |
Phan Thị Quế Phương |
Tiểu học B Bình Thạnh Đông |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
143 |
Trần Minh Dũng |
Tiểu học B Hòa Lạc |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
144 |
Đặng Văn Hiện |
Tiểu học C Hòa Lạc |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
145 |
Nguyễn Đinh Ký |
Tiểu học Phú Xuân |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
146 |
Lê Văn Bước Nhỏ |
Tiểu học Phú Xuân |
Phú Tân |
C |
400.000 |
|
147 |
Nguyễn Thị Cẩm Loan |
Nhắn tin cho tác giả
Lê Văn Cầu @ 09:45 21/06/2012 Số lượt xem: 2275
Số lượt thích:
0 người
 
CÁC BÀI MÚA HỌC SINH CỦA TRƯỜNG BIỂU DIỄNHọc sinh Học tậpĐọc Báo và Suy NgẫmCHÀO MỪNG | |||



Các ý kiến mới nhất